CFC
Khách viếng thăm sẽ rất thiệt thòi đấy!!! Đăng nhập để chia sẻ...
Login để yêu thương... ^^

Topic Tiếng Anh Cam_im10


Conan Fan Club
 
Trang ChínhĐăng kýĐăng Nhập

Share
 

 Topic Tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Vampire: K.I.P

Vampire: K.I.P

Nữ Libra
Tổng số bài gửi : 1131
Birthday : 01/10/1994
Age : 25
Đến từ : Vampireamanous

Topic Tiếng Anh Empty
Bài gửiTiêu đề: Topic Tiếng Anh   Topic Tiếng Anh Empty1/9/2012, 16:55

Topic dành cho những hỏi đáp cũng như bổ sung kiến thức về môn Tiếng Anh
Chỉ được post bài có nội dung liên quan đến môn Tiếng Anh
Tuyệt đối không spam.
Ghi rõ nguồn bài viết nếu là bài sưu tầm từ trang web khác.
Thắc mắc về những Ngoại ngữ khác xin post bài tại topic

Chúc mọi người học tập vui vẻ nhé ^^~

______________________________
The one and only
[You must be registered and logged in to see this image.]Tại Khởi Thù Hạo Khánh Văn Mẫn Lịch Phạm[You must be registered and logged in to see this image.]
~ We' re always there just 4 U~

[You must be registered and logged in to see this image.]


We're here cuz we gonna go Krazier
Về Đầu Trang Go down
.:.baby_Rosy.:.

.:.baby_Rosy.:.

Nữ Taurus
Tổng số bài gửi : 639
Birthday : 18/05/1998
Age : 21

Topic Tiếng Anh Empty
Bài gửiTiêu đề: Re: Topic Tiếng Anh   Topic Tiếng Anh Empty27/6/2013, 10:30

Những cấu trúc phổ biến nhất trong tiếng Anh (Part 1)

Đây là những cấu trúc rất rất hay dùng, các bạn nhớ share về trang cá nhân hoặc lưu lại để học dần dần nhé:
 
1. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)
EX: She would play games than read books. (Cô ấy thích chơi game hơn là đọc sách)
EX: I’d rather learn English than learn Biology. (Tôi thích học môn tiếng Anh hơn là môn Sinh học)
 
2. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)
EX: I am used to eating with chopsticks.( Tôi quen ăn bằng đũa rồi)
 
3. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qúa khứ và bây giờ không làm nữa)
EX: I used to go fishing with my friend when I was young.( Tôi từng đi câu cá với bạn hồi tôi còn nhỏ)
EX: She used to smoke 10 cigarettes a day.(Trước đây cô ấy từng hút 10 gói thuốc 1 ngày)
 
4. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
EX: I was amazed at his big beautiful villa.( Tôi đã rất ngạc nhiên về ngôi biệt thự lộng lẫy của ông ta)
 
5. To be angry at + N/V-ing: tức giận về
EX:. Her mother was very angry at her bad marks.(Mẹ cô ấy đã rất tức giận vì điểm số thấp của cô ấy)
 
6. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
EX: I am good at swimming. ( Tôi giỏi bơi lội)
EX: He is very bad at English. ( Tôi học khá kém môn tiếng anh)
 
7. by chance = by accident (adv): tình cờ
EX:. I met her in Paris by chance last week.(Tôi tình cờ gặp cô ấy ở Paris hồi tuần rồi)
 
8. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
EX: My mother was tired of doing too much housework everyday.( Mẹ tôi mệt mỏi vì ngày nào cũng phải làm quá nhiều việc nhà )
 
9. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì...
EX: She can't stand laughing at her little dog.( Cô ấy không nhịn được cười vì con chó nhỏ của cô ấy)
 
10. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
EX: My younger sister is fond of playing with her dolls.( Em gái tôi thích chơi búp bê)


Nguồn: [You must be registered and logged in to see this link.]

______________________________
BANG TRỊCH VÍA
Online thường trực, phát bực thường xuyên


Được sửa bởi .:.baby_Rosy.:. ngày 27/6/2013, 10:39; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
http://rosyphung18.blogspot.com/
.:.baby_Rosy.:.

.:.baby_Rosy.:.

Nữ Taurus
Tổng số bài gửi : 639
Birthday : 18/05/1998
Age : 21

Topic Tiếng Anh Empty
Bài gửiTiêu đề: Re: Topic Tiếng Anh   Topic Tiếng Anh Empty27/6/2013, 10:36

Những cấu trúc phổ biến nhất trong tiếng Anh (Part 2)


1. to be interested in + N/V-ing: thích, quan tâm đến...
EX: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.( Bà Brown rất thích đi mua sắm vào những ngày chủ nhật)
 
2. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
EX: . He always wastes time playing computer games each day.( Anh ta luôn lãng phí thời gian bằng việc chơi game mỗi ngày)
EX: . Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.( Thỉnh thoảng tôi tiêu khá nhiều tiền vào việc mua quần áo)
 
3. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian/tiền bạc làm gì..
EX: . I spend 2 hours reading books a day. (Tôi dành 2 tiếng mỗi ngày để đọc sách)
EX: . Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year. ( Ông Jim tiêu khá nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới năm ngoái)
 
4. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian/tiền bạc vào việc gì...
EX: . My mother often spends 2 hours on housework everyday. (Mẹ tôi dành 2 tiếng để làm việc nhà mỗi ngày)
EX: She spent all of her money on clothes. (Cô ấy dành hết tiền của mình vào việc mua quần áo)
 
***NOTE***: Cấu trúc 3 và 4 có nghĩa tương đối giống nhau nhưng cách dùng khác nhau, một cái là cộng với động từ, còn cái kia là danh từ, nên mọi người để ý phân biệt nhé. ^^
 
5. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
EX: . You should give up smoking as soon as possible.( Bạn nên bỏ thuốc lá càng sớm càng tốt đi nha)
 
6. would like/ want/wish + to do something: muốn, thích làm gì...(thường dùng cho lời mời)EX: I would like to go to the cinema with you tonight.( Mình muốn mời bạn đi xem phim với mình tối nay ♥ ♥ ♥)
 
7. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
EX: I have many things to do this week.( Tuần này tôi có nhiều việc phải làm )
 
8. It + be + something/ someone + that/ who: chính là ...cái gì/ai mà...
EX: It is Tom who got the best marks in my class. ( Tom là người có điểm cao nhất lớp tôi)EX: It is the villa that he had to spend a lot of money last year. (Đó là cái biệt thự mà ông ấy đã tốn rất nhiều tiền để mua hồi năm ngoái)
 
9. Had better + V(infinitive): nên làm gì....
EX: . You had better go to see the doctor.( Cậu nên đi bác sĩ đi)
 
10. To be bored with : Chán làm cái gì 
EX: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )


Nguồn: [You must be registered and logged in to see this link.]

______________________________
BANG TRỊCH VÍA
Online thường trực, phát bực thường xuyên
Về Đầu Trang Go down
http://rosyphung18.blogspot.com/
.:.baby_Rosy.:.

.:.baby_Rosy.:.

Nữ Taurus
Tổng số bài gửi : 639
Birthday : 18/05/1998
Age : 21

Topic Tiếng Anh Empty
Bài gửiTiêu đề: Re: Topic Tiếng Anh   Topic Tiếng Anh Empty27/6/2013, 10:47

Những cấu trúc phổ biến nhất trong tiếng Anh (Part 3)

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)
EX:This structure is too easy for you to remember. (Cấu trúc này quá dễ để nhớ )
EX: He ran too fast for me to follow. ( Anh ta chạy quá nhanh tôi theo không kịp)
 
2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
EX: This box is so heavy that I cannot take it. (Cái hộp này nặng quá tôi mang không nổi)
EX: He speaks so soft that we can’t hear anything. ( Anh ấy nói nhỏ nhẹ đến nỗi mà chúng tôi không nghe được gì hết)
 
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
EX: It is such a heavy box that I cannot take it. (Cái hộp này nặng quá tôi mang không nổi)
EX:It is such interesting books that I cannot ignore them at all. ( Những cuốn sách đó thú vị đến nỗi mà tôi không thể phớt lờ chúng được)
 
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ... cho ai đó làm gì...)
EX: She is old enough to get married. ( Cô ấy đủ lớn để lấy chồng rồi)
EX:. That box is slight enough for me to carry. (Cái hộp đó đủ nhẹ để tôi có thể mang)
 
5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
EX: I had my hair cut yesterday. (Tôi đi cắt tóc hôm qua) 
EX: I’d like to have my shoes repaired. (Tôi muốn đem giày đi sửa)
 
6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)
EX: It is time you had a shower. (Đến lúc bạn phải đi tắm rồi đó)
EX: It’s time for me to ask all of you for this question. (Đã đến lúc mình phải hỏi các bạn câu hỏi này)
 
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)
EX: It takes me 5 minutes to get to school. (Mất 5 phút để tôi đến trường)
EX: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. ( Mỗi ngày anh ấy dành ra 10 phút để tập thể dục)
 
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)
EX: He prevented us from parking our car here. (Ông ta không cho chúng tôi đậu xe ở đây)
 
9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)
EX: I find it very difficult to learn about English. (Tôi thấy học tiếng Anh khó quá)
EX: They found it easy to overcome that problem. ( Họ thấy dễ dàng vượt qua được vấn đề đó)
 
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing: (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)
EX: I prefer dog to cat . (Tôi thích chó hơn mèo)
EX: I prefer reading books to watching TV. (Tôi thích đọc sách hơn là xem TV)
 
Nguồn: [You must be registered and logged in to see this link.]

______________________________
BANG TRỊCH VÍA
Online thường trực, phát bực thường xuyên
Về Đầu Trang Go down
http://rosyphung18.blogspot.com/
Sponsored content




Topic Tiếng Anh Empty
Bài gửiTiêu đề: Re: Topic Tiếng Anh   Topic Tiếng Anh Empty

Về Đầu Trang Go down
 

Topic Tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
CFC :: Giải Trí :: Góc học tập-